nghi ngút
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Mô tả khói bốc lên nhiều, dày đặc và liên tục: "nghi ngút" dùng để miêu tả hình ảnh khói (thường là từ hương, lửa) bốc lên thành từng đợt mạnh mẽ, cuồn cuộn và dày đặc.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Trên bàn thờ, khói hương nghi ngút tỏa ra một mùi thơm nồng.
- Sau trận hỏa hoạn, khói đen vẫn còn nghi ngút bốc lên từ đống đổ nát.
- Cảnh tượng những ngọn lửa trại cháy nghi ngút dưới bầu trời đêm thật hùng vĩ.
Các cách sử dụng nâng cao
- "nghi ngút khói": cụm từ thường đi kèm để nhấn mạnh đối tượng là khói.
- Căn bếp nhỏ nghi ngút khói mỗi khi bà nấu ăn bằng bếp củi.
- "nghi ngút hương trầm": thường dùng trong ngữ cảnh tín ngưỡng, thờ cúng.
- Ngôi chùa cổ nghi ngút hương trầm vào mỗi buổi sáng sớm.
Biến thể và từ gần giờng
- Ngùn ngụt (tính từ): có nghĩa tương tự, cũng dùng để miêu tả lửa cháy mạnh, khói bốc nhiều. Đây là một biến thể hoặc từ đồng nghĩa rất gần.
- Ngọn lửa cháy ngùn ngụt.
- Cuồn cuộn (tính từ): thường dùng cho sóng, khói, mây... di chuyển mạnh và thành từng lớp lớn; có thể dùng thay thế trong một số ngữ cảnh.
- Khói cuồn cuộn bốc lên.
Từ đồng nghĩa
- Bốc cao: khói hoặc lửa bốc lên mạnh.
- Ào ạt: diễn ra mạnh mẽ, dồn dập (có thể dùng cho khói trong văn cảnh ẩn dụ).
- Dày đặc: nhiều đến mức che khuất tầm nhìn (nhấn mạnh mật độ).
Thành ngữ liên quan
- "Khói nghi ngút, hương thơm nức": thành ngữ thường dùng để tả cảnh đền chùa, miếu mạo linh thiêng, khói hương luôn tỏa ra.
- Ngôi đình làng lúc nào cũng khói nghi ngút, hương thơm nức.
- Nói khói bốc lên cuồn cuộn: Khói hương nghi ngút.